Dầu tạo hình kim loại Metal Shaping Oil EP3
Dầu tạo hình kim loại Metal Shaping Oil EP3
Metal Shaping Oil EP3 là dầu tạo hình kim loại: cho vật liệu Thép cứng và Thép không rỉ trong công nghệ Cán - Dập – Ép sản phẩm có chứa phụ gia thấm, phủ bảo quản khuôn, làm mềm quá trình tiếp xúc giữa các bề mặt tạo độ bóng và định hình chuẩn kích thước cho sản phẩm. Có sẵn sản phẩm khác nhau về cấp độ cho các quá trình đòi hỏi khác nhau về gia công.
THÔNG TIN HỖ TRỢ
-
Hàng chính hãng
Mới 100% nguyên đai nguyên kiện, bảo hành chính hãng toàn quốc -
Vận chuyển toàn quốc
Nhanh chóng, đúng hẹn -
Đổi trả miễn phí
Lỗi nhà sản xuất -
Chăm sóc khách hàng
Hậu mãi, hỗ trợ chu đáo
MÔ TẢ CHI TIẾT
Ứng dụng/ Application
- Ứng dụng đặc biệt trong các công đoạn gia công Cán, Dập định hình nguội, sản phẩm bao gồm khối định hình đặc và có lỗ trong.
- Ứng dụng cho dập định hình Thép cứng – Thép không rỉ nguội, tiết diện rộng – độ dày lên đến 12mm và cần làm giãn vật liệu, đảm bảo độ bóng tại các góc lượn, và viền mép sản phẩm.
- Tùy theo yêu cầu gia công mà lựa chọn độ nhớt thích hợp. Chúng tôi đáp ứng các yêu cầu về độ nhớt khác nhau để phù hợp với quá trình gia công của bạn.
Phân loại tiêu chuẩn
- ISO 6743-12 Family Q
- DIN 51522
Sức khoẻ và an toàn
- Dầu Metal Shaping Oil EP3 không gây nguy hại đối với sức khoẻ và an toàn khi sử dụng đúng quy định, các tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp trong quá trình sử dụng.
Ưu điểm
- Có chứa Phụ bôi trơn khô trong các điểm ứng lực lớn và điều kiện có thể tạo ra ma sát khô giữ độ bóng hoàn hảo cho sản phẩm – tránh kẹt giữ độ bóng khuôn
- Chống gỉ và chống ố cho bề mặt gia công và khuôn
- Sử dụng dài hạn mặt khuôn càng được tăng cường bảo vệ, Phụ gia biến tính ma sát tạo ra độ bóng cho khuôn mà không làm mất đi độ chính xác của nó.
Bảo vệ môi trường
Không thải bỏ dầu đã qua sử dụng ra ngoài môi trường, cống rãnh, đất, nước. Gom dầu thải chuyển cho các đơn vị chức năng sử lý.
Đóng gói (lít) ở 200C: 200L
Bảo quản
- Tồn trữ nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 60oC
Đặc tính kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Metal Sahping Oil | |
| EP3 | EP4 | |
| Màu sắc ASTM D1500 | 3.0 | 4.0 |
| Khối lượng riêng ở 15oC Kg/l, Min | 0.906 | 0.965 |
| Độ nhớt động học ở 40°C | VG – 320 | VG – 460 |